kitchen garden

/'kitʃin'gɑ:dən/
Học thuật
Thân thiện
kitchen garden

A family tends their kitchen garden in the backyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vườn rau: Một khu vườn nhỏ, thường gần nhà, được trồng chủ yếu các loại rau, thảo mộc đôi khi trái cây để phục vụ cho việc nấu ăn trong gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandmother grows tomatoes and herbs in her kitchen garden. ( tôi trồng cà chua các loại thảo mộc trong vườn rau của .)
    • Having a kitchen garden helps us eat fresh vegetables every day. ( một vườn rau giúp chúng tôi ăn rau tươi mỗi ngày.)
    • The kitchen garden is located just behind the house for easy access. (Vườn rau nằm ngay phía sau nhà để tiện lấy rau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tend a kitchen garden": chăm sóc một vườn rau.

    • She spends her mornings tending the kitchen garden. ( ấy dành buổi sáng để chăm sóc vườn rau.)
  • "a well-stocked kitchen garden": một vườn rau được trồng đa dạng, đầy đủ các loại.

    • Their farm stay is famous for its well-stocked kitchen garden. (Nông trại của họ nổi tiếng với một vườn rau đầy đủ các loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Vegetable garden (n): vườn rau (từ đồng nghĩa phổ biến).
  • Potager (n): vườn rau kiểu Pháp, thường thiết kế trang trí trồng hỗn hợp rau, hoa, thảo mộc.
  • Allotment (n): mảnh đất nhỏ được thuê để trồng rau (thường gặpAnh).
Từ đồng nghĩa
  • Vegetable plot: luống/mảnh đất trồng rau.
  • Herb garden: vườn thảo mộc (một loại hình chuyên biệt hơn của kitchen garden).
kitchen garden

A family tends their kitchen garden in the backyard.

danh từ
  1. vườn rau